Kaori Dict

へそ

heso

N2

Âm Hán-Việt: TỀ

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 67

Nghĩa

  1. 1.điểm giữa
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.navel; belly button

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.protrusion or depression in the middle of an object

  3. danh từthường viết bằng kana

    3.center; centre; most important part; main point

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lúc tôi còn đang ở trong bụng mẹ, tôi thử nhìn ngôi nhà mà tôi sẽ được sinh ra qua lỗ rốn, rồi tôi nghĩ: "Nhà thế này thì không được rồi."

    When I was inside my mother's womb, I looked through my mother's navel at the house where I would be born and I thought: "No way I'm going there".

  • He resolved to embark on a once-in-a-lifetime enterprise.

  • She bitterly regretted having said something that displeased her mother-in-law.

  • Some creationists believe that Adam and Eve had no navels, and that the trees in the Garden of Eden had no growth rings.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

臍 (へそ) — điểm giữa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict