Kaori Dict

平凡

へいぼん

heibon

N2

Âm Hán-Việt: BÌNH PHÀM

JLPT N2 · Bài 67

Nghĩa

  1. 1.bình thường; thường lệ; không đặc biệt
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.ordinary; common; commonplace; mediocre; unremarkable; undistinguished; uneventful

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The colors of the pattern are very ordinary.

  • I live an ordinary life.

  • It was an everyday day.

  • He's just an ordinary man.

  • He is just an ordinary person.

  • It's just another story.

  • He is above the ordinary type of student.

  • I live an ordinary life.

  • He is no ordinary student.

  • She is no ordinary student.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

平凡 (へいぼん) — bình thường; thường lệ; không đặc biệt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict