Kaori Dict

平日

へいじつ

heijitsu

N2

Âm Hán-Việt: BÌNH NHẬT

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 67

Nghĩa

  1. 1.ngày thường; ngày làm việc; ngày thường
  1. phó từdanh từ

    1.weekday; ordinary days (i.e. non-holiday)

  2. danh từ

    2.kanji radical 73

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You have to pay 10,000 yen extra on holidays.

  • The weekdays are: Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, and Friday.

  • She is always busy on weekdays.

  • Shops are quiet on weekdays.

  • On weekdays, there are always fewer people.

  • On weekdays, there are always fewer people.

  • Shops are quiet on weekdays.

  • She is always busy on weekdays.

  • I wear white shirts on weekdays.

  • It seems less crowded during the week.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

平日 (へいじつ) — ngày thường; ngày làm việc; ngày thường | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict