Kaori Dict

凹む

へこむ

hekomu

N2

JLPT N2 · Bài 67

Nghĩa

  1. 1.bị lõm; bị sụp; chùn xuống
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    1.to be dented; to be indented; to yield; to give; to sink; to collapse; to cave in

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    2.to be beaten; to be overwhelmed; to yield; to give in; to give up

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từkhẩu ngữ

    3.to be disheartened; to feel down; to feel depressed

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    4.to suffer a loss; to lose

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'm so upset.

  • The car is dented.

  • They had a dent in the rear door.

  • Tom is depressed because his girlfriend left him.

  • Why do golf balls have dimples?

  • Tom seems depressed.

  • I'm a bit down because a blogger friend of mine has decided to stop blogging.

  • There are so many fine scratches and dents on its surface that it's no use polishing it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

凹む (へこむ) — bị lõm; bị sụp; chùn xuống | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict