Kaori Dict

別荘

べっそう

bessou

N2

Âm Hán-Việt: BIỆT TRANG

JLPT N2 · Bài 67

Nghĩa

  1. 1.biệt thự; nhà nghỉ; nhà nghỉ dưỡng
  1. danh từ

    1.holiday house; vacation home; villa

  2. danh từkhẩu ngữ

    2.prison; jail

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The cottage was clean and tidy.

  • His cottage is on the coast.

  • Who owns this villa?

  • Returned to the villa, afternoon snack.

  • She has a cottage by the sea.

  • Her villa sits on the hill.

  • I took a cottage for the summer.

  • Several cottages have been isolated by the flood water.

  • The villa was harmonious with the scenery.

  • I don't have enough money to buy a second home.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

別荘 (べっそう) — biệt thự; nhà nghỉ; nhà nghỉ dưỡng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict