Kaori Dict

発散

はっさん

hassan

thông dụng

Âm Hán-Việt: PHÁT TÁN

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.emission; emanation; radiation; diffusion; dispersion

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.letting out (feelings); venting

  3. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    3.divergence (of light)

  4. danh từdanh từ + するtha động từtự động từmathematics

    4.divergence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The roses gave off a nice smell.

  • I eat a lot to de-stress.

  • That will let you blow off steam.

  • He radiates happiness around wherever he goes.

  • The fire burned brightly, giving forth a comforting warmth.

  • Teachers should occasionally let their students blow off some steam.

  • It's very important to know how to let off steam, living in this world.

  • I suppose that means that, after all, people taken for a sucker give off a 'sucker aura'.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

発散 (はっさん) — emission; emanation; radiation; diffusion; dispersion | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict