Kaori Dict

カーブ

kaabu

N2

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.đường cong; cú quỷ
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.curve; turn; bend

  2. danh từdanh từ + するtự động từbaseball

    2.curveball; curve ball

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He made a sharp turn to the right.

  • The boy knows how to throw a curve.

  • The ball curved slightly.

  • The road bends sharply to the right at this point.

  • The road curves gently towards the west.

  • This road curves gently to the right.

  • The road makes a sharp right turn there.

  • The road curves gently toward the lake.

  • His car skidded on the bend.

  • The road curves to the left around the building.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

カーブ — đường cong; cú quỷ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict