Kaori Dict

快晴

かいせい

kaisei

N2

Âm Hán-Việt: KHOÁI TÌNH

JLPT N2 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.trời trong; thời tiết trong
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.clear weather; cloudless weather; good weather

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp.

    We have a lot of very fine days in October.

  • It's fair today, so we can work all day.

  • It is bright and clear.

  • It's a sunny day today and I feel great.

  • It's hard to believe it was so clear and sunny up to just now.

  • Today's weather forecast says that it is likely to be fine tomorrow.

  • According to the weather forecast, it will clear up tomorrow.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

快晴 (かいせい) — trời trong; thời tiết trong | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict