店
てん
ten
thông dụng
Âm Hán-Việt: ĐIẾM
意味Nghĩa
- hậu tố danh từ
1.store; shop; restaurant
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 免税店では何も買わなかったよ。
Tôi có mua gì ở cửa hàng miễn thuế đâu.
I didn't buy anything at the duty-free shops.
- 免税店では買い物は一つもしませんでした。
Tôi không mua gì ở những cửa hàng miễn thuế cả.
I didn't buy anything at the duty-free shops.
- 私はその飲食店で何度もぼったくられました。
Tôi rất hay bị chặt chém ở quán ăn đó.
- 私は学生の頃、よくあのピザ店へ行ったものだった。
Hồi còn đi học tôi hay đến tiệm pizza đó.
When I was a student, I used to go to that pizza parlor.
- 時間があまりないので、ファーストフード店に立ち寄るつもりです。
Thời gian không còn nhiều nên tôi dự định đi tới quán ăn nhanh.
I don't have much time, so I'm going to drop in at a fast-food restaurant.
- 私はこのペンを近所の文房具店で買った。
I bought this pen at the stationer's around the corner.
- 今や有名店ですね。
The store is making a mark.
- ここは免税店ですか。
Can I buy things here duty-free?
- 理髪店で彼に会った。
I met him at the barber's.
- この店は免税店ですか。
Is this a tax-free shop?