Kaori Dict

てん

ten

N4

Âm Hán-Việt: ĐIỂM

JLPT N4 · Bài 3

Nghĩa

  1. 1.dấu; điểm số
  1. danh từ

    1.dot; spot; point; speck; mark

  2. danh từ

    2.mark (in an exam, etc.); grade; score; points

  3. danh từ

    3.point (in a game); score; goal; run

  4. danh từgeometry

    4.point

  5. danh từ

    5.point; aspect; matter; detail; part; respect; way; viewpoint

  6. danh từ

    6.(punctuation) mark (e.g. comma, period, decimal point); dot

  7. danh từ

    7."dot" stroke (in a Chinese character)

  8. lượng từ

    8.counter for points, marks, goals, etc.

  9. lượng từ

    9.counter for goods, items, articles of clothing, works of art, etc.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

    I want to emphasize this point in particular.

  • Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

    I want to emphasize this point in particular.

  • Tôi muốn nhấn mạnh vào điểm này.

    I want to emphasize this point in particular.

  • Hai vị thủ tướng không có điểm chung nào cả.

    The two premiers had nothing in common.

  • Xét về vẻ đẹp, cô ấy vượt xa chị gái mình.

    She surpasses her sister in beauty.

  • Con người có thể làm những việc như suy nghĩ và nói chuyện, nên khác với động vật.

    Human beings differ from animals in that they can think and speak.

  • No one can approach him in wideness of knowledge.

  • Our team is two points ahead.

  • I can see the tiniest spot.

  • I'm going to have two pieces in her gallery.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

点 (てん) — dấu; điểm số | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict