Kaori Dict

てん

ten

N1

Âm Hán-Việt: THIÊN

JLPT N1 · Bài 92

Nghĩa

  1. 1.trời; bầu trời; thiên đàng
  1. danh từ

    1.sky

  2. danh từChristianity

    2.heaven

  3. danh từ

    3.God

  4. danh từBuddhism

    4.svarga (heaven-like realm visited as a stage of death and rebirth)

  5. danh từBuddhism

    5.deva (divine being of Buddhism)

  6. danh từ

    6.top (of a book)

  7. danh từ

    7.sole (of a Japanese sandal)

  8. danh từ

    8.beginning; start

  9. danh từviết tắt

    9.tempura

  10. danh từviết tắtít dùng

    10.India

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lạy Cha chúng con đang ở trên trời.

  • Chúa đã tạo ra "Trời" và "Đất".

    God created the heaven and the earth.

  • Lạy Cha chúng con đang ở trên trời.

    Our Father who art in heaven.

  • Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.

    What Alice, waiting for a reply, was faced with was a sudden howl. It was a resounding noise, sharp as to burst her ear drums, loud as to reach unto the heavens.

  • He looked up at the sky.

  • Marriage is made in heaven.

  • The moon is in the sky.

  • I'm over the moon.

  • He got assistance from above.

  • I jumped for joy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

天 (てん) — trời; bầu trời; thiên đàng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict