Kaori Dict

/N1 · Bài 92

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    てまわしtemawashi

    động tay, thủ công

  2. 2
    てもとtemotoTHỦ NGUYÊN

    tay cầm; tiền trong tay

  3. 3

    trình diễn; biểu tình; demo

  4. 4
    てりかえすterikaesu

    phản chiếu

  5. 5

    têlex

  6. 6
    てわけtewake

    chia công; phân công

  7. 7
    てんtenTHIÊN

    trời; bầu trời; thiên đàng

  8. 8
    でんえんden'enĐIỀN VIÊN

    vùng nông thôn

  9. 9
    てんかtenkaTHIÊN HẠ

    cả thế giới; quốc gia; quyền lực

  10. 10
    てんかいtenkaiCHUYỂN HỒI

    enrevolution, rotation

  11. 11
    れんきゅうrenkyuuLIÊN HƯU

    ngày nghỉ liên tục; kỳ nghỉ dài; lễ hội kéo dài

  12. 12

    bếp; lò vi sóng

  13. 13
    れんじつrenjitsuLIÊN NHẬT

    hằng ngày; mỗi ngày; liên tục

  14. 14
    れんたいrentaiLIÊN ĐỚI

    liên đội; đoàn kết; hợp tác; chung sức

  15. 15

    xe thuê

  16. 16
    れんちゅうrenchuuLIÊN TRUNG

    đồng bọn; nhóm người; bọn bạn; đồng đội

  17. 17

    chụp X-quang

  18. 18
    れんぽうrenpouLIÊN BANG

    liên hiệp quốc gia; liên hiệp

  19. 19
    れんめいrenmeiLIÊN MINH

    hiệp hội; liên hiệp; tổ chức liên kết

  20. 20
    ろうすいrousuiLÃO SUY

    suy giảm trí tuệ; suy yếu

Câu ví dụ trong bài

  • Tôi không có cuốn sách tham khảo tốt nào trong tay.

  • Up to now he had made nine humanoid robots but they were all demonstration models.

  • There's a lot of glare.

  • Please answer by telex.

  • Shared studying among premeds is rare.

  • Lạy Cha chúng con đang ở trên trời.

  • Urbanization is encroaching on rural life.

  • Japan is the best country under the sun.

  • I also wanted to enjoy the break, but thanks to preparation and supplementary lessons for a certain six-man team, I got none!

  • Can you use a microwave?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 92 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict