Kaori Dict

喫茶店

きっさてん

kissaten

N5

Âm Hán-Việt: KHIẾT TRÀ ĐIẾM

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.quán cà phê; tiệm trà; tiệm cà phê
  1. danh từ

    1.coffee shop; tearoom; coffee lounge; coffeehouse; cafe

  2. danh từ

    2.kissaten; traditional type of coffee shop with a retro atmosphere

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã uống một cốc cà phê ở quán giải khát.

    I had a cup of coffee at the cafe.

  • Sáng nay, tôi uống một cốc cà phê Double Espresso rất nóng ở quán cà phê.

    I drank a very hot double espresso at the coffee shop this morning.

  • We ate lunch in a coffee lounge.

  • Do you want to go to a coffee shop?

  • I entered a coffee shop.

  • Mother has a coffee shop.

  • There is a coffee shop over there.

  • There's a coffee shop in front of the station.

  • I went to the coffee shop yesterday.

  • This coffee shop is cozy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

喫茶店 (きっさてん) — quán cà phê; tiệm trà; tiệm cà phê | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict