Kaori Dict

出店

しゅってん

shutten

thông dụng

Âm Hán-Việt: XUẤT ĐIẾM

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.opening a new store; opening a new branch

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.setting up a stall (at a festival, trade fair, etc.); setting up a booth; exhibiting

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You may not set up a roadside stall without prior notice.

  • There was a row of about 20 stalls at the fair.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

出店 (しゅってん) — opening a new store; opening a new branch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict