世界
せかい
sekai
Âm Hán-Việt: THẾ GIỚI
意味Nghĩa
- 1.vũ trụ; xã hội
- danh từ
1.the world; society; the universe
- danh từ
2.sphere; circle; world
- danh từ + の (bổ nghĩa)
3.world-renowned; world-famous
- danh từBuddhism
4.realm governed by one Buddha; space
original meaning
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は世界を変えたい。
Tôi muốn thay đổi thế giới.
I want to change the world.
- 世界を一周したいんだ。
Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.
I want to travel around the world.
- 誰もが世界平和を望んでいる。
Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.
We are all longing for peace in the world.
- アメリカ経済は世界最大です。
Nền kinh tế Mỹ là nền kinh tế lớn nhất thế giới.
The U.S. economy is the largest in the world.
- 世界で最も大きな都市の一つだ。
Đây là một trong những thành phố lớn nhất thế giới.
It's one of the largest cities in the world.
- パリは世界で最も美しい街である。
Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới.
Paris is the most beautiful city in the world.
- 英語は世界共通語のようなものだ。
Tiếng Anh cứ như thể là ngôn ngữ chung của thế giới.
English is a kind of universal language.
- 9月10日は世界自殺予防デーです。
Ngày 10 tháng 9 là ngày Thế giới Phòng chống Tự tử.
September 10 is World Suicide Prevention Day.
- 世界には約60億の人々が暮らしている。
Trên thế giới có khoảng 6 tỷ người đang sinh sống.
There are about 6 billion people in the world.
- 世界で一番多いファーストネームはモハメッドだ。
Cái tên thông dụng nhất trên thế giới là Mohammed.
The most common first name in the world is Mohammed.