Kaori Dict

界

Giới

biên giới; thế giới; phạm vi

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
—

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#158 / 2.501
Bộ thủ
bộ 102
Từ JLPT chứa chữ
4
Pinyin
jie4
Tiếng Hàn
계

biên giới; thế giới; phạm vi

Từ chứa chữ này · dễ trước

せかいsekaiTHẾ GIỚI

vũ trụ; xã hội

N4
さかいsakaiCẢNH

biên giới; tâm trạng

N3
げんかいgenkaiHẠN GIỚI

giới hạn; ranh giới; mức tối đa

N3
こっきょうkokkyouQUỐC CẢNH

biên giới; ranh giới quốc

N3
きょうかいkyoukaiCẢNH GIỚI

biên giới; ranh giới; giới hạn; biên giới

N2
かいkaiGIỚI

thế giới; lĩnh vực

N1
げかいgekaiHẠ GIỚI

thế giới; đất; thế giới

thông dụng
かいわいkaiwaiGIỚI ÔI

khu vực; vòng quanh; cộng đồng

thông dụng
がっかいgakkaiHỌC GIỚI

giới học thuật

thông dụng
かんかいkankaiQUAN GIỚI

giới quan chức; thế giới quan chức

thông dụng
ぎょうかいgyoukaiNGHIỆP GIỚI

ngành công nghiệp; lĩnh vực

thông dụng
けいざいかいkeizaikaiKINH TẾ GIỚI

giới kinh tế; cộng đồng doanh nghiệp

thông dụng
ざいかいzaikaiTÀI GIỚI

giới tài chính

thông dụng
しかいshikaiTHỊ GIỚI

tầm nhìn; trường nhìn

thông dụng
せかいいちsekaiichiTHẾ GIỚI NHẤT

giỏi nhất thế giới; vô địch thế giới

thông dụng
せかいたいせんsekaitaisenTHẾ GIỚI ĐẠI KHUYẾT

chiến tranh thế giới

thông dụng
せかいてきsekaitekiTHẾ GIỚI ĐÍCH

toàn cầu; quốc tế; nổi tiếng toàn thế giới

thông dụng
せいかいseikaiCHÍNH GIỚI

en(world of) politics; political world; political circles

thông dụng
ぜんせかいzensekaiTOÀN THẾ GIỚI

cả thế giới; toàn cầu

thông dụng
そかいsokaiTÔ GIỚI

khu cựu

thông dụng
ほうそうかいhousoukaiPHÁP TÀO GIỚI

giới luật; cộng đồng pháp lý

thông dụng
りんかいrinkaiLÂM GIỚI

điểm tới hạn

thông dụng
がいかいgaikaiNGOẠI GIỚI

thế giới bên ngoài

thông dụng
かくかいkakukaiGIÁC GIỚI

thế giới sumo

thông dụng
せかいかんsekaikanTHẾ GIỚI QUAN

quan niệm thế giới; bối cảnh

thông dụng
しんせかいshinsekaiTÂN THẾ GIỚI

thế giới mới

thông dụng
しぜんかいshizenkaiTỰ NHIÊN GIỚI

thiên nhiên

thông dụng
さんぎょうかいsangyoukaiSẢN NGHIỆP GIỚI

thế giới công nghiệp

thông dụng
せかいじゅうsekaijuuTHẾ GIỚI TRUNG

khắp thế giới

thông dụng
だいにじせかいたいせんdainijisekaitaisenĐỆ NHỊ THỨ THẾ GIỚI ĐẠI KHUYẾT

đại chiến thứ hai

thông dụng
きゅうかいkyuukaiCẦU GIỚI

thế giới bóng chày; cộng đồng bóng chày

thông dụng
せかいぎんこうsekaiginkouTHẾ GIỚI NGÂN HÀNH

Ngân hàng Thế giới

thông dụng
せかいいさんsekaiisanTHẾ GIỚI DI SẢN

di sản thế giới

thông dụng
せかいかくちsekaikakuchiTHẾ GIỚI CÁC ĐỊA

khắp thế giới; mọi nơi trên thế giới

thông dụng
せかいかっこくsekaikakkokuTHẾ GIỚI CÁC QUỐC

các quốc gia trên thế giới

thông dụng
いかいikaiY GIỚI

enmedical world

いがくかいigakukaiY HỌC GIỚI

enmedical world; medical circles; medical community

おうごんせかいougonsekaiHOÀNG KIM THẾ GIỚI

enutopia

かりゅうかいkaryuukaiHOA LIỄU GIỚI

enred-light district; pleasure quarters; world of the geisha; demimonde

かいめんkaimenGIỚI DIỆN

eninterface

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

界 (Giới) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict