Kaori Dict

限界

げんかい

genkai

N3

Âm Hán-Việt: HẠN GIỚI

JLPT N3 · Bài 42

Nghĩa

  1. 1.giới hạn; ranh giới; mức tối đa
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.limit; bound

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi chịu hết nổi rồi.

    I have reached my limits.

  • Không có giới hạn nào cả.

    There are no limits.

  • Tôi sắp không chịu được nữa rồi đấy.

    This is about all I can put up with.

  • There is a limit to everything.

  • This is the last straw!

  • I'm running out of patience.

  • I can't take it any more.

  • One must draw the line somewhere.

  • Keep on swimming up to your limit.

  • That's the last straw.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

限界 (げんかい) — giới hạn; ranh giới; mức tối đa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict