限界
げんかい
genkai
N3
Âm Hán-Việt: HẠN GIỚI
意味Nghĩa
- 1.giới hạn; ranh giới; mức tối đa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.limit; bound
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- もう限界だ。
Tôi chịu hết nổi rồi.
I have reached my limits.
- 限界はありません。
Không có giới hạn nào cả.
There are no limits.
- そろそろ我慢の限界だよ。
Tôi sắp không chịu được nữa rồi đấy.
This is about all I can put up with.
- あらゆるものに限界がある。
There is a limit to everything.
- もう我慢の限界だ!
This is the last straw!
- 忍耐の限界もある。
I'm running out of patience.
- もう我慢の限界だ。
I can't take it any more.
- 我慢にも限界がある。
One must draw the line somewhere.
- 限界まで泳ぎ続けろ。
Keep on swimming up to your limit.
- もう我慢の限界だよ。
That's the last straw.