愛
あい
ai
N3
Âm Hán-Việt: ÁI
意味Nghĩa
- 1.tình yêu; tình cảm; quan tâm
- danh từhậu tố danh từ
1.love; affection; care
- danh từBuddhism
2.attachment; craving; desire
- danh từChristianity
3.agape
- danh từviết tắt
4.Ireland
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 愛は存在しない。
Tình yêu không tồn tại.
Love doesn't exist.
- 愛は重要な物です。
Tình yêu là một thứ quan trọng.
Love is an important thing.
- トムは愛猫家です。
Tom là một người yêu mèo.
Tom is a cat lover.
- 私の愛について語りたい。
Tôi muốn kể về tình yêu của tôi.
I want to speak about my love.
- これは本当の愛ではない。
Đây không phải là tình yêu thật sự.
This isn't true love.
- 私は私の愛の予言を告げる星座たちの光の数を数えた。
Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.
- もしもそなたの愛を失うならば、私は自分のもつ全てを失う。
Nếu anh đánh mất tình yêu của em, anh sẽ đánh mất tất cả.
And if I lose thy love, I lose my all.
- 愛の動きは不可解。
Love moves in mysterious ways.
- あいよ。
Aight.
- 愛は盲目。
Love is blind.