Kaori Dict

OUT

アウト

auto

N3

JLPT N3 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.bỏ, ra khỏi, ngoài, thua
  1. danh từsports

    1.out (of a ball; in tennis, etc.); outside the line

  2. danh từbaseball

    2.out; putout

  3. bổ nghĩa đứng trước danh từ

    3.outer; external; outside

  4. chưa phân loại

    4.exit; exit here

    on (parking) exit signs

  5. danh từgolf

    5.front nine

  6. tính từ đuôi な

    6.no good; unacceptable; out of line; over; finished; disqualified

  7. danh từviết tắt

    7.check-out time

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The first batter was caught out.

  • The batter was out.

  • The umpire said that he was out.

  • I'm checking out.

  • The runner was called out at third.

  • The umpire called the batter out.

  • When is checkout time?

  • I'm going to check out at eight.

  • I'd like to check out.

  • I'd like to check out.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

OUT (アウト) — bỏ, ra khỏi, ngoài, thua | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict