Kaori Dict

セット

setto

N3

JLPT N3 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.bộ
  1. danh từ

    1.set (of things); combo

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.setting up; preparing; arranging; placing; positioning; configuring; setting (e.g. an alarm)

  3. danh từdanh từ + するtha động từ

    3.setting (hair)

  4. danh từsports

    4.set (in tennis, volleyball, etc.)

  5. danh từ

    5.set (in a play, film, etc.); movie set

  6. danh từ

    6.(television or radio) receiver

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi phải đặt đồng hồ đeo tay sớm hơn hai phút.

    I need to set my watch to two minutes faster.

  • Tôi phải đặt đồng hồ đeo tay sớm hơn hai phút.

    I need to set my watch to two minutes faster.

  • Strike the set.

  • I'll set the alarm for seven o'clock.

  • I'd like to make an appointment for a shampoo and a set.

  • We have a complete set of the recordings of Beethoven's symphonies.

  • Have you set the alarm clock?

  • I want a chess set.

  • I forgot to set my alarm.

  • She was busy doing her hair.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

セット — bộ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict