Kaori Dict

せき

seki

N3

Âm Hán-Việt: HÀI

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.hohoãn; hoho
  1. danh từ

    1.cough; coughing; tussis

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Gargling with salt water helps stop coughing.

  • Tom's mother worries about his cough.

  • Do you have any coughing?

  • Do you have any cough medicine?

  • I have a chest cold.

  • I have a cough and a little fever.

  • Does it hurt when you cough?

  • Tom is coughing again.

  • Do you have a cough?

  • I've been coughing nonstop since morning.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

咳 (せき) — hohoãn; hoho | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict