Kaori Dict

責任

せきにん

sekinin

N3

Âm Hán-Việt: TRÁCH NHIỆM

JLPT N3 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.nghĩa vụ
  1. danh từ

    1.duty; responsibility (incl. supervision of staff)

  2. danh từ

    2.liability; onus

Câu ví dụ · Tatoeba

  • John đổ trách nhiệm cho người khác.

    John casts the blame on others.

  • Cha mẹ có trách nhiệm cho sự an toàn của con mình.

    Parents are responsible for the safety of their children.

  • Anh ấy nên làm rõ mọi chuyện và nhận trách nhiệm như một người đàn ông.

    He should disclose everything and face the music.

  • It takes two to make a quarrel.

  • Don't try to pass the buck.

  • He's in charge of the sales department.

  • Who's in charge of this section?

  • I am left with all the responsibility.

  • The well being of the nation is the government's responsibility.

  • He fixed the blame on his friends.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

責任 (せきにん) — nghĩa vụ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict