Kaori Dict

絶やす

たやす

tayasu

thông dụng

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to exterminate; to eradicate; to wipe out; to put an end to

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to let (fire) go out; to let die (e.g. flowers); to run out of

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We must eradicate the drug traffic, root and branch.

  • Keep smiling.

  • Mary always has a smile on her face.

  • She put on a brave face and kept on smiling.

  • Whatever happens, just keep smiling.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

絶やす (たやす) — to exterminate; to eradicate; to wipe out; to put an end to | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict