Kaori Dict

断絶

だんぜつ

danzetsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐOẠN TUYỆT

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.extinction (e.g. of a family); dying out; discontinuation

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.severance (e.g. of relations); rupture; breaking off; (generation) gap

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That country broke off diplomatic relations with the United States.

  • There is a generation gap between them.

  • Since then, diplomatic relations between Canada and Iran have been suspended.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

断絶 (だんぜつ) — extinction (e.g. of a family); dying out; discontinuation | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict