Kaori Dict

絶える

たえる

taeru

N1

JLPT N1 · Bài 81

Nghĩa

  1. 1.chấm dứt; tuyệt chủng; ngừng lại
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to die out; to peter out; to become extinct

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to cease; to be stopped; to be discontinued; to be cut off

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.

    Marriage, in peace, is this world's paradise; in strife, this life's purgatory.

  • This custom became extinct a long time ago.

  • Butterflies of this species are now extinct.

  • He is a constant subject of scandal.

  • She is dogged by misfortune.

  • A week later, she died.

  • All communication with the mainland was cut off by the typhoon.

  • I am never free from worries about my child.

  • There is a constant flow of traffic on this road.

  • You have to go through many hardships.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

絶える (たえる) — chấm dứt; tuyệt chủng; ngừng lại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict