耐える
たえる
taeru
N1
Cách viết khác: 堪える
意味Nghĩa
- 1.chịu đựng; chịu nổi; chịu khó
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từtha động từ
1.to bear; to stand; to endure; to put up with
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to support; to withstand; to resist; to brave
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to be fit for; to be equal to
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は長旅に耐えられるか。
Cô ấy có chịu được chuyến đi dài không?
Is she equal to a long journey?
- 音楽のない生活なんて、私には耐えられない。
Tôi không thể chịu đựng được một cuộc sống mà không có âm nhạc.
I wouldn't be able to live without music.
- この家は地震に耐えますか。
Does this house withstand earthquakes?
- あの騒音には耐えられないよ。
I can not stand that noise.
- 耐えられない。
I can't stand it.
- 彼女は最後まで耐えた。
She endured to the bitter end.
- 私はこの試練に耐えた。
I bore this trial.
- それは見るに耐えない。
I couldn't stand looking at it.
- この臭いは耐えれない。
I can't put up with this smell.
- 彼女は逞しく逆境に耐えた。
She bore her misfortunes with a brave spirit.