Kaori Dict

/N3 · Bài 62

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    きょうぎkyougiHIỆP NGHỊ

    thảo luận

  2. 2
    きょうじゅkyoujuHƯỞNG THỌ

    tận hưởng

  3. 3
    きょうちょうkyouchouHIỆP ĐIỆU

    hiệp điều; hòa hợp

  4. 4
    きりkiri

    cắt; giới hạn; giới hạn; cắt rời

  5. 5
    きんkinKHUẨN

    vi khuẩn

  6. 6
    きんしkinshiCẬN THỊ

    ennearsightedness

  7. 7
    kuKHỔ

    khó khăn; lo lắng; đau khổ; khó khăn

  8. 8
    ぐんgunQUẦN

    engroup

  9. 9
    けいkeiHÌNH

    enpenalty, sentence, punishment

  10. 10
    けいいkeiiKINH VĨ

    sự kiện, quá trình; chi tiết; tình huống; địa hình

  11. 11
    けいきkeikiKẾ KHÍ

    điện kế; thước đo

  12. 12
    けいきkeikiKHẾ CƠ

    cơ hội

  13. 13
    けいたいkeitaiHUỀ ĐỚI

    huề đời

  14. 14
    けいたいkeitaiHÌNH THÁI

    enform, shape, figure

  15. 15
    けっかんkekkanHUYẾT QUẢN

    điện mạch; mạch máu

  16. 16
    けっこうkekkouQUYẾT HÀNH

    thực hiện; thực thi

  17. 17
    けんkenKIỆN

    điều; vụ; trường hợp; mục

  18. 18
    げんしょうgenshouGIẢM THIỂU

    giảm

  19. 19
    こうえんkouenCÔNG DIỄN

    buổi diễn công khai

  20. 20
    こうかいkoukaiHẬU HỐI

    hối tiếc; hối hận

Câu ví dụ trong bài

  • We consulted them about the problem.

  • Everyone has a right to enjoy his liberty, and all the more, his life.

  • What you need to take part in business management is the team spirit to work with many colleagues.

  • Con bọ cánh cứng origami mà Tom gấp tinh xảo đến mức cho đến bây giờ, trông nó cứ như đang cử động vậy.

  • Rats carry the plague.

  • I am near-sighted, so I cannot make out what is written on that signboard.

  • Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.

  • A sheep dog drives the flock to the pasture.

  • Thằng giết người bị xử tù chung thân.

  • The events that led up to her present fame are quite dramatic.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 62 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict