Kaori Dict

ku

N3

Âm Hán-Việt: KHỔ

JLPT N3 · Bài 62

Nghĩa

  1. 1.khó khăn; lo lắng; đau khổ; khó khăn
  1. danh từ

    1.pain; anguish; suffering; distress; anxiety; worry; trouble; difficulty; hardship

  2. danh từBuddhism

    2.duhkha (suffering)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.

    He had no difficulty swimming across the river.

  • He had no difficulty in finding the place.

  • No pain, no gains.

  • Life is hard.

  • No sweet without sweat.

  • Pleasure is the source of pain.

  • One cannot have pain without pleasure, and one cannot have pleasure without pain.

  • He makes nothing of getting up early in the morning.

  • She had no difficulty in learning the poem by heart.

  • He made nothing of working for a long time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

苦 (く) — khó khăn; lo lắng; đau khổ; khó khăn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict