後悔
こうかい
koukai
N3
Âm Hán-Việt: HẬU HỐI
意味Nghĩa
- 1.hối tiếc; hối hận
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.regret; repentance; remorse
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- そのことを後悔しながら余生を送りたくない。
Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.
I don't want to spend the rest of my life regretting it.
- 高校時代について最も後悔することを人々に尋ねると大抵の人は決まってこう言う。時間を無駄にしすぎていた、と。
Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian.
When I ask people what they regret most about high school, they nearly all say the same thing: that they wasted so much time.
- 今更後悔しても無駄だ。
It's no use regretting it now.
- 後悔するよ。
You'll regret it.
- 今に後悔するぞ。
You will yet regret it.
- 後悔先に立たず。
What is done cannot be undone.
- 後悔したくない。
Don't wanna regret.
- いまに後悔するぞ。
You'll regret that!
- 何も後悔してない。
I don't regret a thing.
- 後悔はさせないよ。
You won't regret it.