Kaori Dict

後悔

こうかい

koukai

N3

Âm Hán-Việt: HẬU HỐI

JLPT N3 · Bài 62

Nghĩa

  1. 1.hối tiếc; hối hận
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.regret; repentance; remorse

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.

    I don't want to spend the rest of my life regretting it.

  • Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian.

    When I ask people what they regret most about high school, they nearly all say the same thing: that they wasted so much time.

  • It's no use regretting it now.

  • You'll regret it.

  • You will yet regret it.

  • What is done cannot be undone.

  • Don't wanna regret.

  • You'll regret that!

  • I don't regret a thing.

  • You won't regret it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

後悔 (こうかい) — hối tiếc; hối hận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict