興味津々
きょうみしんしん
kyoumishinshin
thông dụng
Cách viết khác: 興味しんしん・興味津津
意味Nghĩa
- danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi たるphó từ đi với とthành ngữ bốn chữ
1.very interesting; of absorbing interest; having a keen interest (in); being immensely curious (about)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この本は興味津々たるものがあって飽きない。
This book is so absorbing that I can't put it down.
- トムは興味津々だ。
Tom is curious.
- トムは興味津々でした。
Tom was all ears.