Kaori Dict

Vị

flavor · taste

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#442 / 2.501
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
21
Pinyin
wei4
Tiếng Hàn

flavor · taste

Từ chứa chữ này · dễ trước

いみimiÝ VỊ

nghĩa; ý nghĩa

N5
おいしいoishii

ngon; hấp dẫn; thuận tiện; có lợi

N5
まずいmazui

enterrible (in reference to food), unappetizing, unpleasant (taste)

N5
きょうみkyoumiHỨNG VỊ

hứng thú; tò mò; quan tâm; đam mê

N4
うまいumai

đàn hồi; giỏi

N4
しゅみshumiTHÚ VỊ

sở thích; đam mê

N4
あじajiVỊ

hương vị; sức hút; trải nghiệm

N4
みそmisoVỊ TĂNG

nấm miso; điểm chính; người yếu

N4
かみkamiGIA VỊ

enseasoning, flavoring

N3
きみkimiKHÍ VỊ

cảm giác, xu hướng, tình trạng

N3
じみjimiĐỊA VỊ

đơn giản; kín đáo; khiêm tốn; không nổi bật

N3
みかたmikataVỊ PHƯƠNG

enally, supporter

N3
なかみnakamiTRUNG THÂN

nội dung; chất liệu; bên trong; trung tâm

N3
しょうみshoumiCHÍNH VỊ

trọng lượng tịnh; giá tịnh; phần thực tế; nội dung hữu ích

N2
ちょうみりょうchoumiryouĐIỆU VỊ LIỆU

điều vị liệu; gia vị

N2
あじわうajiwau

thưởng thức; trải nghiệm

N2
ぎみgimiKHÍ VỊ

hơi; có dấu hiệu

N2
ぎんみginmiNGÂM VỊ

đánh giá kỹ lưỡng; kiểm tra; xem xét; thưởng thơ

N1
あじわいajiwai

hương vị; sức hấp dẫn; ý nghĩa

N1
みかくmikakuVỊ GIÁC

entaste, palate, sense of taste

N1
むいみmuimiVÔ Ý VỊ

vô nghĩa

N1
しゃみせんshamisenTAM VỊ TUYẾN

tam vị tuyền; đàn ba dây; nhạc cụ Nhật

N1
miVỊ

hương vị; chút gì đó

N1
いみあいimiai

hàm ý; sắc nghĩa; ngụ ý; sắc thái

thông dụng
しおあじshioajiDIÊM VỊ

vị mặn; vị muối

thông dụng
かんみりょうkanmiryouCAM VỊ LIỆU

chất làm ngọt

thông dụng
まるみmarumi

độ tròn; tròn trịa

thông dụng
つよみtsuyomi

cường mĩ; điểm mạnh

thông dụng
きょうみぶかいkyoumibukai

rất thú vị; hấp dẫn sâu sắc

thông dụng
にがみnigamiKHỔ VỊ

vị đắng

thông dụng
あつみatsumi

enthickness · profundity; depth

thông dụng
さんみsanmiTOAN VỊ

ensourness; acidity

thông dụng
しょうみきげんshoumikigenTHƯỞNG VỊ KỲ HẠN

enbest-before date (on food); use-by date; expiry date; expiration date

thông dụng
ふかみfukami

endeep place; depths · depth; profundity

thông dụng
ちんみchinmiTRÂN VỊ

endelicacy; dainties

thông dụng
ぶきみbukimiBẤT KHÍ VỊ

enweird; eerie; ominous; creepy; uncanny; unearthly

thông dụng
あじつけajitsuke

enseasoning; flavour; flavor

thông dụng
あじのもとajinomoto

enAjinomoto; brand name of monosodium glutamate (MSG)

thông dụng
みそしるmisoshiruVỊ TĂNG TRẤP

enmiso soup

thông dụng
やくみyakumiDƯỢC VỊ

encondiment (e.g. grated or chopped topping such as daikon, wasabi, ginger, green onion, red pepper); spice

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

味 (Vị) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict