趣味
しゅみ
shumi
Âm Hán-Việt: THÚ VỊ
意味Nghĩa
- 1.sở thích; đam mê
- danh từ
1.hobby; pastime
- danh từ
2.tastes; preference; liking
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 水泳は私の趣味です。
Bơi lội là sở thích của tôi.
Swimming is my hobby.
- 私の趣味は買い物です。
Sở thích của tôi là đi mua sắm.
My hobby is shopping.
- 私の趣味は魚つりです。
Sở thích của tôi là câu cá.
My hobby is fishing.
- 趣味は空手と書道です。
Sở thích của tôi là karate và thư pháp.
My hobbies are karate and calligraphy.
- トムさんは趣味とかありますか?
Tom này, bạn có sở thích nào không?
Do you have a hobby, Tom?
- 彼女の趣味は切手を集めることです。
Sở thích của cô ấy là sưu tầm tem.
Her hobby is collecting stamps.
- 私の趣味は古い瓶を集めることです。
Sở thích của tôi là sưu tập chai cũ.
My hobby is collecting old bottles.
- 私の趣味は野の花の写真を撮ることです。
Sở thích của tôi là chụp ảnh hoa dại.
My hobby is taking pictures of wild flowers.
- 「趣味は歴史小説を読むことです」「へえ、歴史小説の好きな女の子って珍しいね」「よく言われます」
"Sở thích của tôi là đọc tiểu thuyết lịch sử." "Thế à, những cô gái thích đọc tiểu thuyết lịch sử như bạn hiếm lắm nhỉ." "Mọi người hay bảo tôi thế."
"I have an interest in reading historical novels." "Really? It's quite rare to find a girl who likes historical novels." "I get that a lot."
- 趣味については話しましたか?
Did you talk about your hobby?