Kaori Dict

味わう

あじわう

ajiwau

N2

JLPT N2 · Bài 45

Nghĩa

  1. 1.thưởng thức; trải nghiệm
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to taste; to savor; to savour; to relish

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to appreciate; to enjoy; to relish; to digest

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    3.to experience; to go through; to taste (e.g. victory); to know (e.g. pain)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We had a thrilling time at the theme park.

  • The people enjoyed a taste of freedom.

  • He had a bitter experience.

  • We thoroughly enjoyed the delicious meal.

  • I taste, eat and drink with my mouth.

  • I want to get a fix on local culture.

  • At last, they experienced the joy of victory.

  • He went through many hardships in his youth.

  • He tasted the cheesecake.

  • Read the poem several times and digest it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

味わう (あじわう) — thưởng thức; trải nghiệm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict