Kaori Dict

気味

ぎみ

gimi

N2

Âm Hán-Việt: KHÍ VỊ

JLPT N2 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.hơi; có dấu hiệu
  1. hậu tố danh từ

    1.-like; -looking; -looked; tending to ...

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tối qua cô ấy bị cảm nhẹ.

    She had a touch of a cold last night.

  • Vì hơi bị cảm lạnh, nên tôi đi ngủ sớm.

    Having a slight cold, I went to bed early.

  • He is apt to forget people's names.

  • I'm anemic.

  • I have a touch of diarrhea.

  • I have a touch of a cold today.

  • I have a slight cold.

  • He is in bed with a touch of cold.

  • Recently I've been feeling a bit down.

  • He is a bit on the heavy side.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

気味 (ぎみ) — hơi; có dấu hiệu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict