不味い
まずい
mazui
Cách đọc khác: マズイ・マズい
意味Nghĩa
enterrible (in reference to food), unappetizing, unpleasant (taste)Nghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
1.bad(-tasting); unpalatable; unsavoury; unsavory; awful; terrible; unpleasant
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
2.poor; unskillful; unskilful; bungling; clumsy
occ. as 拙い
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
3.ugly; unattractive; homely; plain
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
4.awkward; problematic; troublesome; unfavorable; unfavourable; unwise
- thán từthường viết bằng kana
5.oh no; uh-oh; this is bad
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 空腹にまずいものなし。
Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
Hunger is the best sauce.
- ここの人たちは舌が肥えていますから、安くてもまずい店はすぐにつぶれてしまうんですよ。
Những người ở đây khá là khó tính về khẩu vị ăn uống, vậy nên kể cả khi một nhà hàng không đắt đỏ, nhà hàng đó sẽ nhanh chóng phá sản nếu đồ ăn ở đó không ngon.
The people here are particular about what they eat, so even if a restaurant is inexpensive, it'll soon go out of business if the food doesn't taste good.
- すき腹にまずいものなし。
Hunger is the best sauce.
- あ!まずい!ガソリンが切れてきた。
Oh, no! We're running out of gas.
- 彼の筆跡は大変まずい。なにがなんだかわからない。
His handwriting is very poor, I cannot make head or tail of it.
- 魚は不味い。
The fish doesn't taste good.
- まずいぞ、トム。
That's no good, Tom.
- この果物は不味い。
This fruit has a bad taste.
- このビザはまずい。
This pizza is terrible.
- まずいことになった。
We're in trouble.