Kaori Dict

不味い

まずい

mazui

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 31

Nghĩa

enterrible (in reference to food), unappetizing, unpleasant (taste)Nghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    1.bad(-tasting); unpalatable; unsavoury; unsavory; awful; terrible; unpleasant

  2. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    2.poor; unskillful; unskilful; bungling; clumsy

    occ. as 拙い

  3. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    3.ugly; unattractive; homely; plain

  4. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    4.awkward; problematic; troublesome; unfavorable; unfavourable; unwise

  5. thán từthường viết bằng kana

    5.oh no; uh-oh; this is bad

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khi đói thì ăn gì cũng ngon.

    Hunger is the best sauce.

  • Những người ở đây khá là khó tính về khẩu vị ăn uống, vậy nên kể cả khi một nhà hàng không đắt đỏ, nhà hàng đó sẽ nhanh chóng phá sản nếu đồ ăn ở đó không ngon.

    The people here are particular about what they eat, so even if a restaurant is inexpensive, it'll soon go out of business if the food doesn't taste good.

  • Hunger is the best sauce.

  • Oh, no! We're running out of gas.

  • His handwriting is very poor, I cannot make head or tail of it.

  • The fish doesn't taste good.

  • That's no good, Tom.

  • This fruit has a bad taste.

  • This pizza is terrible.

  • We're in trouble.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不味い (まずい) — terrible (in reference to food), unappetizing, unpleasant (taste) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict