意味
いみ
imi
Âm Hán-Việt: Ý VỊ
意味Nghĩa
- 1.nghĩa; ý nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.meaning; significance; sense
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この文の意味は曖昧だ。
Nghĩa của câu này mơ hồ.
The meaning of this sentence is ambiguous.
- この単語はどういう意味ですか。
Từ này có nghĩa là gì?
What does this word mean?
- それが何を意味するのか知りたくないの?
Bạn không muốn biết cái đó nghĩa là gì sao?
Don't you want to know what it means?
- 四半期1.2%の成長は年率4.9%の成長率を意味する。
Chỉ số tăng trưởng theo quý là 1,2% đồng nghĩa với việc chỉ số tăng trưởng theo năm là 4.9%.
The quarterly growth of 1.2% means an annual growth rate of 4.8%.
- 彼にはこの言葉がどんな意味を持つのか全くわからなかった。
Anh ấy hoàn toàn không biết từ này nghĩa là gì.
He had no idea what these words meant.
- 勉強する気持ちなくしては、大学に入っても意味がないと思います。
Tôi nghĩ là một khi đã mất hứng thú học tập, thì việc vào đại học cũng chẳng còn ý nghĩa gì.
I have lost interest in studying, so I don't think there is any point in going to college.
- 賢明さを理解するには賢明でなければならない。音楽は聴衆がろう者では意味がないのと同様に。
Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.
It requires wisdom to understand wisdom: the music is nothing if the audience is deaf.
- その語にはいくつかの意味がある。
The word has several meanings.
- この文章は意味を成さない。
This sentence doesn't make sense.
- 彼女の態度は意味深長だった。
She gave me a meaningful look.