Kaori Dict

引き起こす

ひきおこす

hikiokosu

N1

JLPT N1 · Bài 131

Nghĩa

  1. 1.kích động; gây ra; tạo ra
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to cause; to induce; to bring about; to provoke

    occ. written as 惹き起こす

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to pull upright; to help up (e.g. a fallen person)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Có một số loại thuốc gây thương tổn cho gan.

    Some drugs cause liver damage.

  • His careless driving caused the accident.

  • The earthquake brought about the fire.

  • Pneumonia causes difficulty in breathing.

  • The storm brought about a lot of damage.

  • The storm caused a lot of damage.

  • His statement raised havoc.

  • His words gave rise to doubts.

  • Tobacco smoke is productive of cancer.

  • The storm caused a lot of damage.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

引き起こす (ひきおこす) — kích động; gây ra; tạo ra | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict