Kaori Dict

縁起

えんぎ

engi

thông dụng

Âm Hán-Việt: DUYÊN KHỞI

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.omen; sign of luck

  2. danh từ

    2.origin; history; causation

  3. danh từviết tắtBuddhism

    3.dependent arising; doctrine that everything has a cause and there is nothing that arises out of nothing

    orig. meaning

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đừng có mà nói gở.

    It's bad luck to say that.

  • We sprinkle salt to ward off bad luck.

  • Seven is a lucky number.

  • Don't say such ill-omened things.

  • Four is an unlucky number in Japanese.

  • The cap cloud above Mt. Fuji is said to be a good omen.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

縁起 (えんぎ) — omen; sign of luck | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict