Kaori Dict

演技

えんぎ

engi

N3

Âm Hán-Việt: DIỄN KỸ

JLPT N3 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.diễn xuất
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.acting; performance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã rơi nước mắt vì cảm động trước màn biểu diễn của cô ấy.

    He cried in admiration of her performance.

  • Nothing could hinder Kate from using all her energy to polish her performances.

  • Action!

  • His acting left nothing to be desired.

  • She has a genius for acting.

  • I was fascinated by her performance.

  • Her acting is on the level of a professional.

  • His acting is far from being perfect.

  • His performance fell short of expectations.

  • He cried in admiration of her performance.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

演技 (えんぎ) — diễn xuất | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict