立てる
たてる
tateru
意味Nghĩa
- 1.đặt; dựng; lập; tạo
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to stand (something) up; to put upright; to set up; to erect; to raise; to turn up; to plant
occ. written 起てる
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to thrust into; to bury into; to dig into
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to make (a noise); to let out; to produce (a sound)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to raise (a cloud of dust, smoke, etc.); to kick up; to stir up; to cause (waves, ripples, etc.); to send up (foam); to give off (steam)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
5.to make (plans); to formulate (an idea); to lay out; to establish (a goal); to develop (a theory); to draw up; to set
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
6.to spread (a rumor); to circulate
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
7.to put up (a candidate); to appoint as; to make (someone; leader, king etc.); to have fulfill (a role)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
8.to found; to establish (e.g. a firm); to set up
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
9.to make (a living); to sustain (one's lifestyle); to live off of
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
10.to establish (oneself) as; to make a reputation (for oneself)
oft. as(身/名)を~
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
11.to open (a market, store, etc.); to start (sales)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
12.to do logically; to lay out coherently
oft. as 筋道を~
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
13.to sharpen (e.g. a knife)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
14.to list (an item); to give; to make (an entry) for
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
15.to treat with respect; to give (someone) their due
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
16.to speak (a vow); to make (a wish, prayer, etc.); to declare
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
17.to stir up (emotions); to work up; to excite; to intensify (a feeling)
usu. in fixed expressions
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
18.to lend one's ears (to someone); to listen attentively
as(聞き)耳を~
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
19.to save (someone's) face; to make (someone) look good; to avoid embarassing (someone)
usu. as ...の顔を~
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
20.to prepare (a bath); to heat (water)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
21.to make (tea; esp. matcha); to perform (a tea ceremony)
esp. 点てる
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
22.to shut (a sliding door or shutter); to close
occ. written 閉てる
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
23.to grow out (a moustache)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
24.to divide by
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
25.to send (a messenger)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
26.to make (a divination); to perform (a ritual)
- hậu tốđộng từ nhóm 2 (一段)
27.to do ... vigorously; to do ... to the utmost; to do ... remarkably
after the -masu stem of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- お役に立てず申し訳ありません。
Tôi xin lỗi vì không thể giúp ích gì được cho bạn.
I'm sorry that I'm not very helpful.
- 私たちは国民の祝日に旗を立てる。
Chúng tôi treo cờ vào các ngày quốc lễ.
We put up the flags on national holidays.
- 彼の反抗的な態度に上司は腹を立てた。
Thái độ thách đố của anh ta khiến thủ trưởng tức giận.
It is his defiant attitude that made the chief angry.
- トムとメアリーはお互いに腹を立てていた。
Tom và Mary đã giận nhau.
Tom and Mary were angry at each other.
- 私に向かってそんなにわめき立てるような権利は、あなた方にはないんだよ。
Các vị không có quyền hét vào mặt tôi như vậy.
- 猫が私の手につめを立てた。
The cat dug its claws into my hand.
- 人の口には戸は立てられず。
We cannot control the tongues of others.
- 彼らは円の中心に棒を立てた。
They set up a pole at the center of the circle.
- 彼は腹を立てて私に怒鳴った。
He lost his temper and shouted at me.
- 彼は怒るとよく大声をたてる。
He is liable to shout when angry.