Kaori Dict

立てる

たてる

tateru

N4

JLPT N4 · Bài 12

Nghĩa

  1. 1.đặt; dựng; lập; tạo
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to stand (something) up; to put upright; to set up; to erect; to raise; to turn up; to plant

    occ. written 起てる

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to thrust into; to bury into; to dig into

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to make (a noise); to let out; to produce (a sound)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to raise (a cloud of dust, smoke, etc.); to kick up; to stir up; to cause (waves, ripples, etc.); to send up (foam); to give off (steam)

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    5.to make (plans); to formulate (an idea); to lay out; to establish (a goal); to develop (a theory); to draw up; to set

  6. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    6.to spread (a rumor); to circulate

  7. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    7.to put up (a candidate); to appoint as; to make (someone; leader, king etc.); to have fulfill (a role)

  8. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    8.to found; to establish (e.g. a firm); to set up

  9. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    9.to make (a living); to sustain (one's lifestyle); to live off of

  10. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    10.to establish (oneself) as; to make a reputation (for oneself)

    oft. as(身/名)を~

  11. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    11.to open (a market, store, etc.); to start (sales)

  12. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    12.to do logically; to lay out coherently

    oft. as 筋道を~

  13. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    13.to sharpen (e.g. a knife)

  14. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    14.to list (an item); to give; to make (an entry) for

  15. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    15.to treat with respect; to give (someone) their due

  16. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    16.to speak (a vow); to make (a wish, prayer, etc.); to declare

  17. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    17.to stir up (emotions); to work up; to excite; to intensify (a feeling)

    usu. in fixed expressions

  18. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    18.to lend one's ears (to someone); to listen attentively

    as(聞き)耳を~

  19. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    19.to save (someone's) face; to make (someone) look good; to avoid embarassing (someone)

    usu. as ...の顔を~

  20. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    20.to prepare (a bath); to heat (water)

  21. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    21.to make (tea; esp. matcha); to perform (a tea ceremony)

    esp. 点てる

  22. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    22.to shut (a sliding door or shutter); to close

    occ. written 閉てる

  23. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    23.to grow out (a moustache)

  24. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    24.to divide by

  25. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    25.to send (a messenger)

  26. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    26.to make (a divination); to perform (a ritual)

  27. hậu tốđộng từ nhóm 2 (一段)

    27.to do ... vigorously; to do ... to the utmost; to do ... remarkably

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi xin lỗi vì không thể giúp ích gì được cho bạn.

    I'm sorry that I'm not very helpful.

  • Chúng tôi treo cờ vào các ngày quốc lễ.

    We put up the flags on national holidays.

  • Thái độ thách đố của anh ta khiến thủ trưởng tức giận.

    It is his defiant attitude that made the chief angry.

  • Tom và Mary đã giận nhau.

    Tom and Mary were angry at each other.

  • Các vị không có quyền hét vào mặt tôi như vậy.

  • The cat dug its claws into my hand.

  • We cannot control the tongues of others.

  • They set up a pole at the center of the circle.

  • He lost his temper and shouted at me.

  • He is liable to shout when angry.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

立てる (たてる) — đặt; dựng; lập; tạo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict