起きる
おきる
okiru
N5
意味Nghĩa
- 1.đứng dậy; xảy ra; thức
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to get up; to rise; to blaze up (fire)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to wake up; to be awake; to stay awake
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to occur (usu. of unfavourable incidents); to happen; to take place
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 起きて!
Dậy đi!
Wake up!
- 私は5時頃起きた。
Tôi đã thức dậy vào khoảng 5 giờ sáng.
I got up about five.
- 私は六時半に起きる。
Tôi dậy vào lúc sáu rưỡi.
I get up at 6:30.
- 私は毎日6時に起きる。
Mỗi ngày tôi dậy lúc 6 giờ.
I get up at six every morning.
- けさは6時半に起きた。
Sáng nay tôi dậy lúc 6 giờ.
I got up at six-thirty this morning.
- トムはまだ起きてるの?
Tom vẫn còn thức đúng không?
Is Tom still awake?
- 喘息の発作が起きました。
Tôi bị lên cơn hen.
I had an asthma attack.
- 母はいつも朝早く起きる。
Mẹ tôi luôn luôn dậy sớm buổi sáng.
Mother always gets up early in the morning.
- 彼女は起きるのが遅れた。
Cô ấy đã dậy muộn.
She got up late.
- 起きなさい、もう遅いよ。
Dậy đi, muộn rồi đó.
Do get up, it's very late.