早起き
はやおき
hayaoki
thông dụng
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.getting up early; early rising
- danh từ
2.early riser; early bird
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 早起きは三文の徳。
Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.
The early bird catches the worm.
- 彼は以前早起きだった。
Trước đây, anh ấy từng là một người hay dậy sớm.
He used to get up early.
- 早起きしたほうが良い。
Bạn nên dậy sớm.
You'd better get up early.
- トムはメアリーほど早起きではない。
Tom không dậy sớm bằng Mary.
Tom doesn't get up as early as Mary.
- 日曜には、よく早起きして釣りに出かけたものだ。
Trong quá khứ, vào mỗi ngày Chủ Nhật hằng tuần, tôi thường dậy sớm đi câu cá.
On Sunday, we would get up early go fishing.
- 私は早起きになれている。
I'm used to getting up early.
- 彼は早起きだ。
He is an early riser.
- 早起きだねえ。
You're an early riser, aren't you?
- 母は早起きです。
My mother is an early riser.
- 彼女は早起きだ。
She is an early riser.