Kaori Dict

提起

ていき

teiki

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐỀ KHỞI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.raising (a question); posing (a problem); bringing up (an issue); presenting

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.instituting (a lawsuit); lodging; filing (a claim); submitting (a case)

  3. danh từdanh từ + するtha động từcổ

    3.lifting up

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A new argument was presented.

  • He raised a problem.

  • Examinations pose a big problem.

  • In the first section of this review I raise the question of how brain processes cause our conscious experiences.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

提起 (ていき) — raising (a question); posing (a problem); bringing up (an issue); presenting | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict