Kaori Dict

気性

きしょう

kishou

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHÍ TÍNH

Nghĩa

  1. 1.tính cách; tính khí; bản tính; thái độ
  1. danh từ

    1.disposition; temperament; temper; nature

    also written as 気象

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He has an uncontrollable temper.

  • Every man has his humor.

  • He is a man with enterprise.

  • She is a fierce-tempered person.

  • She derives her character from her mother.

  • She derives her temper from her grandfather.

  • She'd better tame that violent temper.

  • Your grandmother is a charming lady.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

気性 (きしょう) — tính cách; tính khí; bản tính; thái độ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict