Kaori Dict

/N2 · Bài 26

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ぎょうgyouNGHIỆP

    nghề; công việc; doanh nghiệp; ngành

  2. 2
    きょうかkyoukaCƯỜNG HOÁ

    củng cố

  3. 3
    きょうかいkyoukaiCẢNH GIỚI

    biên giới; ranh giới; giới hạn; biên giới

  4. 4
    きょうさんkyousanCỘNG SẢN

    chủ nghĩa cộng sản; chính trị; đảng Cộng sản; chủ nghĩa

  5. 5
    ぎょうじgyoujiHÀNH SỰ

    sự kiện; hoạt động

  6. 6
    きょうしゅくkyoushukuKHỦNG SÚC

    hối hận; cảm ơn; cảm ơn; hối hận

  7. 7
    きょうようkyouyouGIÁO DƯỠNG

    giáo dục; văn hóa; tinh tế; trau dồi

  8. 8
    ぎょうれつgyouretsuHÀNH LIỆT

    hàng; xếp; dãy

  9. 9
    ぎょぎょうgyogyouNGƯ NGHIỆP

    ngành nghề; ngành đánh cá; ngành thủy sản; ngành đánh cá

  10. 10
    きょくせんkyokusenKHÚC TUYẾN

    cong tròn; đường cong; đường uốn; đường cong

  11. 11
    きりつkiritsuQUY LUẬT

    kỷ luật; quy tắc; trật tự; luật lệ

  12. 12
    きるkiru

    cắt; giết; cắt bỏ

  13. 13
    kiru

    giết; tiêu diệt; hạ gục

  14. 14
    きをつけるkiwotsukeru

    cẩn thận; chú ý

  15. 15
    きんぎょkingyoKIM NGƯ

    cá vàng

  16. 16
    くいきkuikiKHU VỰC

    vùng; khu; vùng

  17. 17
    くうkuuKHÔNG

    không gian; trống rỗng

  18. 18
    ぐうすうguusuuNGẪU SỐ

    số chẵn; số chẵn; số chẵn; số chẵn

  19. 19
    くうそうkuusouKHÔNG TƯỞNG

    tưởng tượng; mơ mộng; tưởng tượng; mơ mộng

  20. 20
    くうちゅうkuuchuuKHÔNG TRUNG

    ensky, air

Câu ví dụ trong bài

  • I hope to be engaged in the export business after graduating from college.

  • We must beef up our organization.

  • They crossed the border into Spain.

  • Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.

  • Meg attends many school affairs.

  • I am very sorry, but I must cancel our appointment for February 27.

  • The doctor is a man of culture.

  • The children chased after the circus parade.

  • The island was inhabited by a fishing people.

  • Real women have curves.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 26 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict