Kaori Dict

共産

きょうさん

kyousan

N2

Âm Hán-Việt: CỘNG SẢN

JLPT N2 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.chủ nghĩa cộng sản; chính trị; đảng Cộng sản; chủ nghĩa
  1. danh từ

    1.communism

  2. danh từviết tắt

    2.Communist Party

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.

    Communism will never be reached in my lifetime.

  • Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.

    Capitalism is the exploitation of man by man. Communism is the exact opposite.

  • Recently communism has extended its power.

  • Communism is the system practiced in the Soviet Union.

  • I hope you'll never turn Communist.

  • In communism, the means of production are owned by the state.

  • The communist gave in to his tough opponent at last.

  • The communist got his dependable supporter at last.

  • As a young man he flirted briefly with communism.

  • A spectre is haunting Europe — the spectre of communism.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

共産 (きょうさん) — chủ nghĩa cộng sản; chính trị; đảng Cộng sản; chủ nghĩa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict