Kaori Dict

ギャング

gyangu

N2

JLPT N2 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.băng nhóm; băng cướp
  1. danh từ

    1.gang

  2. danh từviết tắt

    2.gangster

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tên giang hồ đó nói: "Này, im đi. Mày nói nhiều vãi."

    "Hey, you shut up! You talk too much," the gangster said.

  • Lander assumes that rioting and gang behavior are a result of poverty and poor economic conditions.

  • A group of gangsters stole money.

  • He is threatened by a certain gangster.

  • Among the gangsters he went by Dan.

  • Gangsters robbed a bank of thousands of dollars.

  • The cops are looking for the gang's hideout.

  • I saw a gangster lying in the light from the hall.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ギャング — băng nhóm; băng cướp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict