Kaori Dict

基盤

きばん

kiban

N2

Âm Hán-Việt: CƠ BÀN

JLPT N2 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.cơ bản; nền tảng; hạ tầng; nền móng
  1. danh từ

    1.base; basis; foundation; footing; infrastructure

  2. danh từgeology

    2.bedrock

  3. danh từcomputing

    3.platform

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The 21st century is going to be based on economic power.

  • Love is the bedrock of my life.

  • The foundation of free nations is democracy.

  • Her diaries formed the basis of the book she later wrote.

  • A house is built on top of a solid foundation of cement.

  • Modern civilization rests on a foundation of science and education.

  • They were based on goods which the members of a society recognized as having value.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

基盤 (きばん) — cơ bản; nền tảng; hạ tầng; nền móng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict