客席
きゃくせき
kyakuseki
N2
Âm Hán-Việt: KHÁCH TỊCH
意味Nghĩa
- 1.chỗ ngồi khách; ghế khách; chỗ ngồi khán giả
- danh từ
1.guest seating (e.g. theater, stadium); passenger seat (e.g. taxi)
- danh từ
2.audience
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- このお庭の方にね。縁台を出して客席を増やしたいんです。こんな感じに。
In the garden, you know. I'd like to put out benches and increase the customer seating. Like this ...