Kaori Dict

清い

きよい

kiyoi

N2

JLPT N2 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.trong sáng; thuần khiết; trong sạch; trong trắng
  1. tính từ đuôi い

    1.clean; clear

  2. tính từ đuôi い

    2.pure; honest; clean; innocent; platonic; chaste

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Clear water breeds no fish.

  • Blessed are the pure in heart.

  • Vote now!

  • Please vote honestly.

  • Even if she's a prostitute which falls in love, her love is a pure and noble feeling.

  • Haruyo steeled herself to tell Akiyoshi that she wanted to stop dating him.

  • Those whose sins are forgiven are deemed to be sinless that they may find the way to heaven.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

清い (きよい) — trong sáng; thuần khiết; trong sạch; trong trắng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict